lcp
OPT
Medigo - Thuốc và Bác Sĩ 24h

Đặt thuốc qua tư vấn ngay trên app

MỞ NGAY
Dung dịch tiêm Atropin Sulfat 0,25mg/ml Hải Dương hộp 100 ống

Dung dịch tiêm Atropin Sulfat 0,25mg/ml Hải Dương hộp 100 ống

Danh mục:Thuốc tác động lên hệ miễn dịch
Thuốc cần kê toa:
Dạng bào chế:Dung dịch
Số đăng ký:VD-24376-16
Hạn dùng:Xem trên bao bì của sản phẩm.
Vui lòng nhập địa chỉ của bạn, chúng tôi sẽ hiện thị nhà thuốc gần bạn nhất
Lưu ý: Sản phẩm này chỉ bán khi có chỉ định của bác sĩ. Mọi thông tin trên website và app chỉ mang tính chất tham khảo. Vui lòng liên hệ với bác sĩ, dược sĩ hoặc nhân viên y tế để được tư vấn thêm.
Giao hàng
nhanh chóng
Nhà thuốc
uy tín
Dược sĩ tư vấn
miễn phí

Thông tin sản phẩm

1. Thành phần của Atropin Sulfat 0,25mg/ml Hải Dương

Thành phần hoạt chất: Atropin sulphat 0,25 mg. Tá dược: Acid hydroclorid, nước cất pha tiêm vừa đủ 1 ml.

2. Công dụng của Atropin Sulfat 0,25mg/ml Hải Dương

Thuốc tiêm Atropin Sulfat chỉ định điều trị trong các trường hợp sau: Điều trị chống co thắt và tăng tiết dịch đường tiêu hóa: Ỉa chảy cấp hoặc mãn tính, đau bụng do viêm loét dạ dày- tá tràng và các rối loạn khác có co thắt cơ trơn: Cơn đau co thắt đường mật, đường tiết niệu (cơn đau quặn thận). Điều trị cơn co thắt phế quản. Điều trị ngộ độc phospho hữu cơ. Điều trị nhịp tim chậm do ngộ độc digitalis: điều trị thăm dò bằng atropin. Tiền mê: Dùng trước khi phẫu thuật nhằm tránh bài tiết quá nhiều nước bọt và dịch ở đường hô hấp và để ngừa các tác dụng của đối giao cảm (loạn nhịp tim, hạ huyết áp, chậm nhịp tim) xảy ra trong khi phẫu thuật.

3. Liều lượng và cách dùng của Atropin Sulfat 0,25mg/ml Hải Dương

Cách dùng Thuốc Atropin Sulfat dùng tiêm. Liều dùng Liều dùng cụ thể tùy thuộc vào thể trạng và mức độ diễn tiến của bệnh. Để có liều dùng phù hợp, bạn cần tham khảo ý kiến bác sĩ hoặc chuyên viên y tế.

4. Chống chỉ định khi dùng Atropin Sulfat 0,25mg/ml Hải Dương

Thuốc tiêm Atropin Sulfat chống chỉ định trong các trường hợp sau: Quá mẫn với bất cứ thành phần nào của thuốc.

5. Thận trọng khi dùng Atropin Sulfat 0,25mg/ml Hải Dương

Vui lòng xem thêm các thông tin về thuốc trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc đính kèm sản phẩm.

6. Sử dụng thuốc cho phụ nữ có thai và cho con bú

Tuân theo chỉ định từ bác sĩ. Chỉ nên dùng thuốc khi lợi ích vượt trội nguy cơ có thể xảy ra.

7. Khả năng lái xe và vận hành máy móc

Chưa rõ ảnh hưởng của thuốc.

8. Tác dụng không mong muốn

Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

9. Tương tác với các thuốc khác

Tương tác thuốc có thể ảnh hưởng đến hoạt động của thuốc hoặc gây ra các tác dụng phụ. Bệnh nhân nên báo cho bác sĩ hoặc dược sĩ danh sách những thuốc và các thực phẩm chức năng bạn đang sử dụng. Không nên dùng hay tăng giảm liều lượng của thuốc mà không có sự hướng dẫn của bác sĩ. Vui lòng xem thêm các thông tin về thuốc trong tờ hướng dẫn sử dụng thuốc đính kèm sản phẩm.

10. Dược lý

Chưa có dữ liệu.

11. Quá liều và xử trí quá liều

Trong trường hợp khẩn cấp, hãy gọi ngay cho Trung tâm cấp cứu 115 hoặc đến trạm Y tế địa phương gần nhất.

12. Bảo quản

Để nơi mát, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30⁰C.

Xem đầy đủ

Đánh giá sản phẩm này

(12 lượt đánh giá)
1 star2 star3 star4 star5 star

Trung bình đánh giá

4.8/5.0

9
3
0
0
0